- nho

♦ Phiên âm: (rú)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Thuật sĩ ngày xưa, chỉ chung những người có tài nghệ hoặc kiến thức đặc thù.
♦(Danh) Học giả, người có học thức. ◎Như: thạc học thông nho người học giỏi hơn người. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt kiến cách bích hồ lô miếu nội kí cư đích nhất cá cùng nho tẩu liễu xuất lai (Đệ nhất hồi) Chợt thấy, cách tường trong miếu Hồ Lô, một nhà nho nghèo ở trọ vừa đi đến.
♦(Danh) Đạo Nho, tức học phái do Khổng Tử khai sáng.
♦(Hình) Văn vẻ, nề nếp. ◎Như: nho phong , nho nhã .
♦(Hình) Hèn yếu, nhu nhược. § Thông nhu .

: rú
1.
2. ,
3. ”,


Vừa được xem: 策問策反