- nghi

♦ Phiên âm: (yí)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Phép tắc, tiêu chuẩn. ◇Tam quốc chí : Gia Cát Lượng chi vi tướng quốc dã, phủ bách tính, thị nghi quỹ , , (Gia Cát Lượng truyện ) Gia Cát Lượng làm tướng quốc, vỗ về trăm họ, nêu rõ phép tắc.
♦(Danh) Gương mẫu, khuôn mẫu. ◇Tuân Tử : Thượng giả, hạ chi nghi dã , (Chánh luận ) Bậc người trên là gương mẫu cho người dưới.
♦(Danh) Lễ tiết, hình thức. ◎Như: lễ nghi , nghi thức .
♦(Danh) Dáng vẻ, dung mạo. ◎Như: uy nghi dáng vẻ nghiêm trang oai vệ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đào Khiêm kiến Huyền Đức nghi biểu hiên ngang, ngữ ngôn khoát đạt, tâm trung đại hỉ , , (Đệ thập nhất hồi) Đào Khiêm thấy (Lưu) Huyền Đức dáng vẻ hiên ngang, nói năng khoát đạt, trong bụng rất mừng rỡ.
♦(Danh) Lễ vật, quà mừng. ◎Như: hạ nghi đồ lễ mừng, tạ nghi quà tạ ơn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu nhất diện khiển nhân hồi khứ, tương tự kỉ cựu nhật tác đích lưỡng sắc châm tuyến hoạt kế thủ lai, vi Bảo Thoa sanh thần chi nghi , , (Đệ nhị thập nhị hồi) Lại một mặt sai người về nhà, lấy bức thêu do tự mình làm hồi trước, sang làm quà mừng sinh nhật Bảo Thoa.
♦(Danh) Khí cụ để ghi, máy ghi, máy đo lường. ◎Như: địa chấn nghi máy ghi địa chấn.
♦(Động) Hướng theo, ngưỡng mộ.
♦(Động) Bắt chước.
♦(Động) Sánh đôi, xứng đôi, phối ngẫu.

: yí
xem “”。


Vừa được xem: 喊叫偵察啟蒙側室健康問題健康安全环境健康保险問候