Pineapple

- tích

♦ Phiên âm: (pì)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh. ◎Như: hoang tích nơi hoang hủy hẹp hòi. ◇Nguyễn Trãi : Cung dư tích địa bán trăn kinh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là gai góc.
♦(Hình) Kì, lạ, khác thường. ◎Như: quái tích quái lạ, khác thường.
♦(Hình) Tà, xấu, bất chánh. ◎Như: tà tích tà xấu, không hợp đạo phải. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cập như kim sảo minh thì sự, hựu khán liễu ta tà thư tích truyện , (Đệ nhị thập cửu hồi) Bây giờ (Bảo Ngọc) đã biết chút mùi đời, lại được xem vài sách truyện nhảm nhí.

: pì
1.
2.
3.


Vừa được xem: 翼側广告从业人员曠日持久