Pineapple

- khuynh

♦ Phiên âm: (qīng)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nghiêng về một bên, xu hướng. ◎Như: khuynh nhĩ nhi thính nghiêng tai mà nghe, hướng hữu khuynh thiên về phía hữu.
♦(Động) Nghiêng đổ, sụp đổ. ◎Như: khuynh trụy sụp đổ.
♦(Động) Dốc ra. ◎Như: khuynh nang dốc túi, khuynh tửu dốc rượu.
♦(Động) Bội phục, ngưỡng mộ. ◎Như: khuynh đảo kính phục vô cùng, khuynh tâm xiêu lòng; bội phục; tận tâm.
♦(Động) Làm cho nghiêng ngửa, áp đảo, thắng hơn. ◎Như: khuynh quốc khuynh thành làm mất nước nghiêng đổ thành trì. ◇Sử Kí 史記: Dục dĩ khuynh Ngụy Kì chư tướng tướng (Vũ An Hầu truyện ) Muốn để áp đảo các tướng văn tướng võ theo phe Ngụy Kì. ◇Nguyễn Du : Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành (Dương Phi cố lí ) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
♦(Động) Cạnh tranh, tranh giành. ◎Như: dĩ lợi tương khuynh lấy lợi cạnh tranh.
♦(Động) Bị nguy ngập. ◇Tuân Tử : Tề nhất thiên hạ nhi mạc năng khuynh (Nho hiệu ) Ngang với thiên hạ nên không bị nguy.

: qīng
xem “”。


Vừa được xem: 左司馬耗資左嗓子耕耘