Pineapple

- truyền, truyện, truyến

♦ Phiên âm: (chuán, zhuàn)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Từ chỗ này giao cho chỗ kia, từ đời trước để lại cho đời sau. ◎Như: truyền cầu truyền bóng, lưu truyền truyền đi. ◇Mặc Tử : Công danh truyền ư hậu thế (Sở nhiễm ) Công danh truyền lại đời sau.
♦(Động) Dạy cho, giáo thụ. ◎Như: truyền thụ dạy bảo, truyền nghệ truyền dạy nghề. ◇Tây du kí 西遊記: Sư phụ truyền nhĩ đạo pháp, như hà bất học, khước dữ sư phụ đính chủy , , (Đệ nhị hồi) Sư phụ dạy đạo pháp cho ngươi, tại sao không học, mà lại châm chọc lôi thôi với sư phụ?
♦(Động) Chuyển giao, đưa đi. ◎Như: truyền thoại chuyển lời (từ một người tới người khác).
♦(Động) Ra lệnh gọi vào. ◎Như: truyền kiến gọi vào yết kiến.
♦(Động) Lan ra xa, đưa đi khắp. ◎Như: truyền nhiễm lây nhiễm, tuyên truyền rao cho các nơi đều biết, truyền bá truyền đi rộng khắp.
♦(Động) Biểu đạt, biểu hiện, diễn tả. ◎Như: truyền thần vẽ hay miêu tả giống như thật, mi mục truyền tình mày mắt bày tỏ ý tình.
♦(Động) Dẫn, tiếp. ◎Như: truyền điện dẫn điện, truyền nhiệt dẫn nóng.
♦Một âm là truyện. (Danh) Văn giải thích nghĩa kinh, sách. ◎Như: Xuân Thu Tả thị truyện họ Tả giải nghĩa kinh Xuân Thu.
♦(Danh) Văn kể chuyện. ◎Như: Liệt nữ truyện chuyện các gái hiền.
♦(Danh) Ấn tín, con dấu để làm tin. ◇Sử Kí 史記: Trá khắc truyện xuất quan quy gia (Khốc lại liệt truyện ) Khắc giả con dấu làm tin ra khỏi cửa ải về nhà.
♦Một âm nữa là truyến. (Danh) Nhà trạm.

: zhuàn
”。


Vừa được xem: 對付