Pineapple

- đình

♦ Phiên âm: (tíng)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Dừng, nửa chừng ngừng lại. ◎Như: đình bạn ngừng làm việc, đình chỉ dừng lại, vũ đình liễu mưa tạnh rồi.
♦(Động) Đỗ lại, đậu, ở tạm. ◎Như: đình lưu ở lại, đình bạc đỗ lại bên bờ (thuyền). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng , , , (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.
♦(Động) Đặt, để. ◇Nho lâm ngoại sử : Bả quan tài tựu đình tại phòng tử trung gian (Đệ nhị thập lục hồi) Đem quan tài đặt ở trong phòng.
♦(Phó) Thỏa đáng, ổn thỏa. ◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không tương kim quan, kim giáp, vân lí đô xuyên đái đình đáng , , 穿 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không đội mũ vàng, mặc áo giáp, đi ủng đâu đấy xong xuôi.
♦(Danh) Phần. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Yết sa khán thì, thập đình phương hữu liễu tam đình , (Đệ tứ thập bát hồi) Mở the (phủ trên bức tranh) ra xem, thấy mười phần mới xong được ba phần.

: tíng
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 洪水猛獸百聞不如一見