- vĩ

♦ Phiên âm: (wěi)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Lạ thường, kì dị. ◇Quản Tử : Vô vĩ phục, vô kì hành , (Nhậm pháp ).
♦(Hình) Lớn lao, trác việt. ◎Như: phong công vĩ nghiệp công to nghiệp lớn.
♦(Hình) Cao lớn, vạm vỡ. ◇Hậu Hán Thư : Hữu vĩ thể, yêu đái bát vi , (Cảnh Yểm truyện ).
♦(Danh) Họ .

: wěi
xem “”。


Vừa được xem: 姨奶奶期于赓盤費畢業射電天文學指雞罵狗考卷