Pineapple

- giả, giá

♦ Phiên âm: (jiǎ, jià, n)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Không phải thật, hư ngụy. § Đối lại với chân . ◎Như: giả phát tóc giả, giả diện cụ mặt nạ.
♦(Liên) Ví phỏng, nếu. ◎Như: giả sử 使 ví như. ◇Sử Kí 史記: Giả lệnh Hàn Tín học đạo khiêm nhượng, bất phạt kỉ công, bất căng kì năng, tắc thứ ki tai, ư Hán gia huân khả dĩ bỉ Chu, Triệu, Thái công chi đồ, hậu thế huyết thực hĩ , , , , , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Giả như Hàn Tín biết học đạo khiêm nhường, chẳng khoe công lao, chẳng hợm tài năng, thì công nghiệp của ông ta đối với nhà Hán có cơ sánh được với công nghiệp Chu Công, Thiệu Công, Thái Công, mà đời đời được hưởng phần huyết thực (nghĩa là được cúng tế).
♦(Động) Mượn, lợi dụng. ◎Như: cửu giả bất quy mượn lâu không trả, hồ giả hổ uy cáo mượn oai hùm. ◇Chiến quốc sách : Tần giả đạo ư Chu dĩ phạt Hàn (Chu sách nhất ) Tần hỏi mượn đường của Chu để đánh Hàn.
♦(Động) Nương tựa.
♦(Động) Đợi.
♦Một âm là giá. (Danh) Nghỉ (không làm việc trong một thời gian quy định). ◎Như: thỉnh giá xin phép nghỉ, thưởng giá thưởng cho nghỉ, thử giả nghỉ hè.

chữ có nhiều âm đọc:
, : jiǎ
1.
2.
3. 〔假名”,”。
4. 使
, : jià


Vừa được xem: 明目張膽苟活