Pineapple

- trị, trực

♦ Phiên âm: (zhí, zhì)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Giá. ◎Như: giá trị .
♦(Động) Đáng giá. ◎Như: trị đa thiểu tiền? đáng bao nhiêu tiền? ◇Tô Thức : Xuân tiêu nhất khắc trị thiên kim (Xuân tiêu ) Đêm xuân một khắc đáng giá ngàn vàng.
♦(Động) Trực. § Cũng đọc là trực. ◎Như: trực ban luân phiên trực, trực nhật ngày trực, trực cần thường trực.
♦(Động) Gặp. ◇Nguyễn Trãi : Thiên trung cộng hỉ trị giai thần (Đoan ngọ nhật ) Tiết thiên trung (đoan ngọ) ai cũng mừng gặp ngày đẹp trời.
♦(Động) Cầm, nắm giữ. ◇Thi Kinh : Vô đông vô hạ, Trị kì lộ vũ , (Trần phong , Uyên khâu ) Không kể mùa đông hay mùa hạ, Cầm lông cò trắng (để chỉ huy múa hát).
♦Cũng viết là .

: zhí
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 圆头锁眼机蒲月雞尾酒閉月羞花