Pineapple

- luân

♦ Phiên âm: (lún)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đạo lí bình thường giữa con người với nhau. ◎Như: ngũ luân năm quan hệ đạo thường thời xưa phải noi theo gồm: quân thần, phụ tử, huynh đệ, phu thê, bằng hữu. § Cũng gọi là ngũ thường .
♦(Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự. ◎Như: ngữ vô luân thứ nói năng lộn xộn quàng xiên, không có thứ tự mạch lạc.
♦(Danh) Loài, bực. ◎Như: siêu quần tuyệt luân tài giỏi vượt bực.
♦(Danh) Họ Luân.
♦(Động) So sánh. ◇Trần Tử Ngang : Thật vi thì bối sở cao, nhi mạc cảm dữ luân dã , (Đường Đệ Tư mộ chí minh ) Thật là bậc cao cả đương thời, không ai dám sánh cùng.

: lún
xem “”。


Vừa được xem: 合同号合卺合一吆喝各就各位各位司機司垒裁判叵奈