- nghê

♦ Phiên âm: (ní, nì)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Nhỏ yếu.
♦(Danh) Trẻ con, hài đồng. ◇Cựu Đường Thư : Ư thì thùy thiều chi nghê, giai tri lễ nhượng , (Huyền Tông bổn kỉ hạ ) Lúc đó còn là trẻ con để tóc trái đào, đã biết cả lễ nhượng.
♦(Danh) Đầu mối, biên tế. ◎Như: đoan nghê đầu mối.
♦(Danh) Họ Nghê.
♦(Đại) Tiếng nước Ngô : ta, chúng ta.
♦(Động) Chia biệt, khu phân. ◇Trang Tử : Ô chí nhi nghê quý tiện, ô chí nhi nghê tiểu đại? , ? (Thu thủy ) Nhờ đâu mà phân biệt sang hèn, nhờ đâu mà phân biệt lớn nhỏ?

: ní
1.
2.
3.
4. :“”。
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 極端班配光照厚味屬性