Pineapple

- bội

♦ Phiên âm: (bèi)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Phản bội, làm phản. ◎Như: sư tử nhi bội chi thầy chết mà phản lại ngay.
♦(Động) Quay lưng về. ◇Sử Kí 史記: Binh pháp hữu bội san lăng, tiền tả thủy trạch , (Hoài Âm Hầu truyện ) Binh pháp nói “Bên phải quay lưng về núi gò, trước mặt bên trái có sông đầm".
♦(Động) Gấp, tăng lên nhiều lần. ◎Như: bội nhị gấp hai, bội tam gấp ba.
♦(Danh) Lượng từ: bội số (số nhân lên nhiều lần). ◎Như: thập bội số gấp mười, lục thị tam đích lưỡng bội sáu là bội số của ba nhân hai.
♦(Phó) Tăng thêm, gia tăng. ◎Như: dũng khí bội tăng dũng khí tăng lên gấp bội.

: bèi
1.
2.
3. :“”。
4. :“?”
5. ”,
6. ”,


Vừa được xem: 故老