Pineapple

- tu

♦ Phiên âm: (xiū)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Trang điểm, trang sức. ◎Như: tu sức tô điểm.
♦(Động) Sửa chữa, chỉnh trị. ◎Như: tu lí cung thất sửa chữa nhà cửa.
♦(Động) Xây dựng, kiến tạo. ◎Như: tu thủy khố làm hồ chứa nước, tu trúc đạo lộ xây cất đường xá.
♦(Động) Hàm dưỡng, rèn luyện. ◎Như: tu thân dưỡng tính .
♦(Động) Học tập, nghiên cứu. ◎Như: tự tu tự học.
♦(Động) Viết, soạn, trứ thuật. ◎Như: tu sử viết lịch sử.
♦(Động) Đặc chỉ tu hành (học Phật, học đạo, làm việc thiện tích đức...). ◇Hàn San : Kim nhật khẩn khẩn tu, Nguyện dữ Phật tương ngộ , (Chi nhị lục bát ) Bây giờ chí thành tu hành, Mong sẽ được cùng Phật gặp gỡ.
♦(Động) Noi, tuân theo, thuận theo. ◇Thương quân thư : Ngộ dân bất tu pháp, tắc vấn pháp quan , (Định phận ) Gặp dân không tuân theo pháp luật, thì hỏi pháp quan.
♦(Động) Gọt, tỉa, cắt. ◎Như: tu chỉ giáp gọt sửa móng tay.
♦(Hình) Dài, cao, xa (nói về không gian). ◎Như: tu trúc cây trúc dài.
♦(Hình) Lâu, dài (nói về thời gian).
♦(Hình) Tốt, đẹp. ◇Hàn Dũ : Hạnh tuy tu nhi bất hiển ư chúng (Tiến học giải ) Đức hạnh mặc dù tốt đẹp nhưng chưa hiển lộ rõ ràng với mọi người.
♦(Hình) Đều, ngay ngắn, có thứ tự, mạch lạc. ◇Diệp Thích : Gia pháp bất giáo nhi nghiêm, gia chánh bất lự nhi tu , (Nghi nhân trịnh thị mộ chí minh ) Phép nhà không dạy mà nghiêm, việc nhà không lo mà có thứ tự.
♦(Danh) Người có đức hạnh, tài năng. ◇Văn tâm điêu long : Hậu tiến truy thủ nhi phi vãn, Tiền tu văn dụng nhi vị tiên , (Tông kinh ).
♦(Danh) Họ Tu.

: xiū
1. 使
2.
3.
4.
5.
6. , ,
7.
8.
9. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 阿堵物