Pineapple

- bảo

♦ Phiên âm: (bǎo)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Gánh vác, nhận lấy trách nhiệm. ◎Như: bảo chứng nhận làm chứng, bảo hiểm nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm.
♦(Động) Giữ. ◎Như: bảo hộ bảo vệ, giữ gìn.
♦(Động) Bầu. ◎Như: bảo cử bầu cử ai lên làm chức gì.
♦(Danh) Ngày xưa, tổ chức trong làng để tự vệ, năm hoặc mười nhà họp thành một bảo . ◇Trang Tử : Sở quá chi ấp, đại quốc thủ thành, tiểu quốc nhập bảo, vạn dân khổ chi , , , (Đạo Chích ) Nơi nào hắn (Đạo Chích) đi qua, nước lớn phải giữ thành, nước nhỏ phải vào lũy, muôn dân khốn khổ.
♦(Danh) Kẻ làm thuê. ◎Như: tửu bảo kẻ làm thuê cho hàng rượu.

: bǎo
1.
2. 使
3.
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 芝麻官金針紫砂智囊