Pineapple

- lữ

♦ Phiên âm: (lǚ)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Bạn bè. ◎Như: tình lữ bạn tình. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiên lữ đồng chu vãn cánh di (Thu hứng ) Bạn tiên cùng thuyền, chiều đi chơi.
♦(Động) Kết làm bạn. ◇Tô Thức : Huống ngô dữ tử ngư tiều ư giang chử chi thượng, lữ ngư hà nhi hữu mi lộc , 鹿 (Tiền Xích Bích phú ) Huống chi tôi với bác đánh cá, kiếm củi ở trên bến sông này, kết làm bạn bè cùng tôm cá hươu nai.

: lǚ
”。


Vừa được xem: 银河星云睿智瑕不掩瑜富国岛县早早兒金橘