Pineapple

- y, ỷ

♦ Phiên âm: (yī, yǐ)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Dựa, tựa. ◇Chu Văn An : Hà hoa hà diệp tĩnh tương y (Miết trì ) Hoa sen và lá sen yên lặng tựa vào nhau. ◇Vương Chi Hoán : Bạch nhật y san tận, Hoàng Hà nhập hải lưu , (Đăng quán tước lâu ) Mặt trời lặn dựa vào núi, Sông Hoàng Hà trôi vào biển.
♦(Động) Nương nhờ. ◎Như: y khốc nương nhờ. ◇Nguyễn Du : Đông tây nam bắc vô sở y 西 (Phản Chiêu hồn ) Đông tây nam bắc không chốn nương nhờ.
♦(Động) Theo cách sẵn có, làm theo lối đã định. ◎Như: y thứ theo thứ tự, y dạng họa hồ lô theo cùng một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).
♦(Động) Nghe theo, thuận theo. ◇Trang Tử : Y hồ thiên lí (Dưỡng sanh chủ ) Thuận theo lẽ trời.
♦(Phó) Như cũ, như trước. ◇Thôi Hộ : Đào hoa y cựu tiếu đông phong (Đề đô thành nam trang ) Hoa đào, vẫn như trước, cười với gió đông.
♦Một âm là . (Danh) Cái bình phong. ◎Như: phủ ỷ bình phong trên thêu hình lưỡi búa.

: yī
1.
2.
3.
4. :“”。


Vừa được xem: 興興頭頭與日俱增神經衰弱興奮