Pineapple

- thị

♦ Phiên âm: (shì)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Trông nom, săn sóc, dưỡng. ◎Như: phục thị bệnh nhân yêu hữu nại tâm săn sóc người bệnh cần phải có lòng nhẫn nại. ◇Lã Thị Xuân Thu : Nhân nhân chi đắc di, dĩ dưỡng tật thị lão dã , (Dị dụng ).
♦(Động) Hầu hạ, phục dịch. ◎Như: thị tọa ngồi hầu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thượng chí trụ trì Chân Nhân, hạ cập đạo đồng thị tòng , (Đệ nhất hồi) Trên thì có Chân Nhân trụ trì, dưới thì có các đạo đồng theo hầu.
♦(Danh) Người hầu. ◎Như: nội thị kẻ hầu trong, nữ thị người hầu gái.
♦(Danh) Nói tắt của thị sanh : (1) Tiếng nhún mình của kẻ dưới nói với bề trên. (2) Người vào viện Hàn Lâm sau người ba khoa tự xưng là thị sanh.
♦(Danh) Họ Thị.

: shì


Vừa được xem: 貯備截然翼側