Pineapple

- lệ

♦ Phiên âm: (lì)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Tiêu chuẩn để chiếu theo hoặc so sánh. ◎Như: lệ đề thí dụ chứng minh, cử lệ đưa ra thí dụ, lệ cú câu thí dụ, lệ như thí dụ.
♦(Danh) Quy định, lề lối. ◎Như: thể lệ , điều lệ , luật lệ .
♦(Danh) Trường hợp (ứng hợp theo một số điều kiện nào đó với những sự tình đã xảy ra, căn cứ vào điều tra hoặc thống kê). ◎Như: bệnh lệ trường hợp bệnh, án lệ trường hợp xử án (tương tự) đã xảy ra.
♦(Hình) Thường lệ, theo thói quen, đã quy định. ◎Như: lệ hội phiên họp thường lệ, lệ giả nghỉ phép (theo quy định).
♦(Động) So sánh. ◎Như: dĩ cổ lệ kim lấy xưa sánh với nay, dĩ thử lệ bỉ lấy cái này bì với cái kia.
♦(Phó) Như đã quy định, chiếu theo cách thức quen thuộc, rập theo khuôn khổ. ◎Như: lệ hành công sự cứ theo quy định mà làm việc, làm theo cách thức bình thường. cật phạn, thụy giác thị mỗi nhật đích lệ hành công sự , ăn cơm, đi ngủ rập theo thói quen hằng ngày.

: lì
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 踢皮球酌奪香噴噴