Pineapple

- bội

♦ Phiên âm: (pèi)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Vật đeo trên dải lưng để trang sức (thời xưa). ◎Như: ngọc bội đồ trang sức bằng ngọc đeo trên dải lưng. § Cũng viết là bội .
♦(Danh) Họ Bội.
♦(Động) Đeo. ◎Như: bội kiếm đeo gươm, bội ngọc đeo ngọc.
♦(Động) Cầm, giữ. § Như trì .
♦(Động) Khâm bội, kính ngưỡng. ◎Như: bội phục ngưỡng phục. ◇Nguyễn Du : Bình sinh bội phục vị thường li (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ ) Bình sinh bái phục không lúc nào ngớt.
♦(Động) Vòng quanh, vây quanh. ◇Chánh tự thông : Thủy oanh hu vị chi bội (Nhân bộ ).

: pèi
1.
2.
3.


Vừa được xem: 鹅油县