Pineapple

- phật, phất, bột, bật

♦ Phiên âm: (fó, fú)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Dịch âm tiếng Phạn "buddha", nói đủ là Phật đà , bậc tu đã tới cõi giác ngộ hoàn toàn, lại giáo hóa cho người được hoàn toàn giác ngộ. Tín đồ tôn xưng người sáng lập Phật giáo Thích Ca Mâu Ni Phật .
♦(Danh) Theo Phật giáo, chỉ người tu hành viên mãn. ◇Lâu Thược : Nhữ kí tố liễu tri huyện, cánh vọng tố Phật da? , (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích ) Ông đã làm tri huyện rồi, còn mong tu làm Phật nữa à?
♦(Danh) Tỉ dụ người từ bi.
♦(Danh) Phật học, Phật giáo.
♦(Danh) Tượng Phật.
♦(Danh) Kinh Phật. ◇Lâu Thược : Thối dĩ quán châu tụng Phật 退 (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích ) Lui về lần hạt chuỗi tụng (kinh) Phật.
♦(Danh) Phật lang dịch âm chữ "franc", quan tiền Pháp.
♦Một âm là phất. § Thông phất .
♦Một âm là bột. § Thông bột .
♦Một âm là bật. § Thông bật .

chữ có nhiều âm đọc:
, : fó
1. ”,
2. ”:
, : fú
1. 〔仿佛仿”。
2. ”,
, : bì
”,
, : bó
”,


Vừa được xem: é‚£蒼蒼五穀廢寢忘食代理业务监管肯尼亚引人入勝涼薯