Pineapple

- hà

♦ Phiên âm: (hé, hè)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Đại) Chỗ nào, ở đâu. ◇Vương Bột : Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu ? (Đằng Vương các ) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.
♦(Đại) Ai. ◇Tây du kí 西遊記: Náo thiên cung giảo loạn bàn đào giả, hà dã? , (Đệ bát hồi) Kẻ náo loạn cung trời, quấy phá hội bàn đào, là ai vậy?
♦(Hình) Gì, nào. ◎Như: hà cố cớ gì? hà thì lúc nào?
♦(Phó) Tại sao, vì sao. ◇Luận Ngữ : Phu tử hà sẩn Do dã? ? (Tiên tiến ) Nhưng tại sao thầy lại cười anh Do?
♦(Phó) Há, nào đâu. ◇Tô Thức : Khởi vũ lộng thanh ảnh, hà tự tại nhân gian? , (Thủy điệu ca đầu 調) Đứng dậy múa giỡn bóng, Nào có giống như ở nhân gian đâu?
♦(Phó) Biểu thị trình độ: sao mà, biết bao. ◇Lí Bạch 李白: Tần vương tảo lục hợp, Hổ thị hà hùng tai , (Cổ phong , kì tam) Vua Tần quét sạch thiên hạ, (như) Hổ nhìn hùng dũng biết bao.
♦(Danh) Họ .

chữ có nhiều âm đọc:
, : hé
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。
, : hē
”,
, : hè
”,


Vừa được xem: 糾集野麻