Pineapple

- đê

♦ Phiên âm: (dī)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Thấp. § Đối lại với cao . ◎Như: đê xứ chỗ thấp. ◇Văn Thiên Tường : Đan phi đê tiểu, bạch gian đoản trách , (Chánh khí ca , Tự ) Cửa đơn thấp bé, nhà trống chật hẹp.
♦(Hình) Hèn, kém (năng lực, trình độ). ◇Tây du kí 西遊記: Bất giác bổng lộc cao đê 祿 (Đệ ngũ hồi) Không ganh đua lương bổng cao thấp.
♦(Hình) Rẻ, hạ (giá). ◎Như: giá tiền ngận đê giá rẻ lắm.
♦(Hình) Nhỏ (âm thanh). ◎Như: nhĩ thuyết thoại đích thanh âm thái đê liễu, biệt nhân khả năng thính bất thanh sở , tiếng của anh nói chuyện nhỏ quá, người khác có thể nghe không rõ.
♦(Động) Cúi. ◎Như: đê đầu cúi đầu. ◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương , (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
♦(Động) Buông xuống, xuống thấp.
♦(Phó) Thấp. ◎Như: dạ mạc đê thùy màn đêm xuống thấp.
♦(Phó) Khẽ, sẽ. ◎Như: đê ngữ nói khẽ.

: dī
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.


Vừa được xem: 鹅油县