Pineapple

- vị

♦ Phiên âm: (wèi)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Chỗ, nơi. ◎Như: tọa vị chỗ ngồi.
♦(Danh) Ngôi, chức quan. ◎Như: bất kế danh vị không phân biệt tên tuổi chức tước.
♦(Danh) Cấp bậc. ◎Như: tước vị .
♦(Danh) Chuẩn tắc của sự vật. ◎Như: đơn vị .
♦(Danh) Tiếng tôn kính người. ◎Như: chư vị các ngài, các vị quý ngài.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho người, mang ý kính trọng. ◎Như: thập vị khách nhân mười người khách, ngũ vị lão sư năm vị lão sư.
♦(Động) Ở, tại. ◎Như: Trung Quốc vị ư Á châu đích đông nam phương Trung Quốc ở vào phía đông nam Á châu.
♦(Động) Xếp đặt, an bài.

: wèi
1.
2.
3.
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 晨禮