Pineapple

- tự

♦ Phiên âm: (sì, shì)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Giống, như. ◎Như: tương tự giống như. ◇Lí Dục : Vấn quân năng hữu kỉ đa sầu? Kháp tự nhất giang xuân thủy hướng đông lưu ? (Xuân hoa thu nguyệt hà thì liễu từ ) Hỏi bạn có biết bao nhiêu là buồn? Cũng giống như nước con sông mùa xuân chảy về đông.
♦(Động) Kế tự, nối tiếp. § Thông tự . ◇Thi Kinh : Tự tục tỉ tổ (Tiểu nhã , Tư can ) Tiếp tục công nghiệp của tổ tiên.
♦(Động) Đưa cho, cấp cho. ◇Giả Đảo : Kim nhật bả tự quân, Thùy vi bất bình sự? , (Kiếm khách ) Hôm nay đem (gươm) cho anh, Ai gây nên chuyện bất bình?
♦(Phó) Hình như, cơ hồ, có vẻ. ◎Như: tự hồ hình như, tự thị nhi phi có vẻ đúng mà lại sai.
♦(Giới) Hơn. ◎Như: nhất thiên hảo tự nhất thiên mỗi ngày một tốt đẹp hơn lên.

chữ có nhiều âm đọc:
, : sì
1.
2.
3.
, : shì
似的”。”。


Vừa được xem: