Pineapple

- bạn

♦ Phiên âm: (bàn, pàn)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Người cùng làm một việc, có thể giúp đỡ lẫn nhau. ◎Như: bạn lữ bạn bè, hỏa bạn bạn bè, bầu bạn, lão bạn bạn già.
♦(Động) Tiếp, theo cùng, làm bạn. ◎Như: bạn thực ngồi tiếp ăn uống.
♦(Động) Ca hát họa theo. ◎Như: nhĩ ca ngã bạn anh hát tôi họa theo.
♦(Phó) Cùng, phụ vào. ◎Như: bạn du đi chơi cùng, bạn độc cùng học.
♦(Phó) Cùng hát theo, đệm nhạc theo. ◎Như: bạn tấu tấu nhạc đệm, bạn xướng hát đệm.

: bàn
1.
2.


Vừa được xem: 逶遲瀘州大曲源遠流長