Pineapple

- bá, bách

♦ Phiên âm: (bó, bǎi, nbs)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Anh cả, anh trưởng.
♦(Danh) Xưng vị: (1) Bác (anh của cha). ◎Như: bá phụ bác. (2) Đàn bà gọi anh chồng là . (3) Tiếng tôn xưng người đứng tuổi hoặc hơn tuổi cha mình. ◎Như: lão bá .
♦(Danh) Tước . § Đời xưa đặt ra năm tước là: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam .
♦(Danh) Tiếng gọi người tài giỏi về một bộ môn. ◎Như: thi bá nhà thơ lớn, họa bá bậc họa sĩ đại tài.
♦(Danh) Minh chủ của các chư hầu. § Thông , là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.
♦(Danh) Tên một tế lễ thời xưa, cúng bái mã thần .
♦(Danh) Họ .
♦(Động) Xưng làm bá chủ, thống lĩnh. § Thông . ◇Chiến quốc sách : Văn Vương phạt Sùng, Vũ Vương phạt Trụ, Tề Hoàn nhậm chiến nhi bá thiên hạ , , (Tần sách nhất ) Vua Văn Vương đánh Sùng (Hầu Hổ), vua Vũ Vương đánh Trụ, vua Tề Hoàn dùng chiến tranh làm bá chủ thiên hạ.
♦Một âm là bách. (Danh) Số trăm. § Thông bách .

chữ có nhiều âm đọc:
, : bó
1.
2.
3.
4.
5. , :“”。
6. (Danh từ) Họ。
, : bǎi
大伯子
, : bà
”,


Vừa được xem: 鹿大有作為惡寒蟶田二人轉