- hỏa

♦ Phiên âm: (huǒ, huo)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Bọn, nhóm (người cùng sinh hoạt hoặc làm việc một nơi). § Thông khỏa . ◎Như: đồng hỏa đồng bạn.
♦(Danh) Đồ linh tinh dùng trong nhà gọi là gia hỏa .
♦(Danh) Tiếng gọi tắt của hỏa thực cơm nước hằng ngày. ◎Như: bao hỏa phụ trách việc ăn uống, đáp hỏa ăn cơm thầu (cá nhân không nấu ăn riêng mà góp tiền cơm nước ăn chung với những người khác).
♦(Danh) Lượng từ: nhóm, bọn, tốp. ◎Như: nhất hỏa nhân một nhóm người.

: ()huǒ
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 境內������膠體溶液������