Pineapple

- kiện

♦ Phiên âm: (jiàn)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Đồ vật, khí cụ, phẩm vật. ◎Như: bưu kiện đồ vật gửi theo đường bưu điện, cấp kiện công văn khẩn.
♦(Danh) Lượng từ: cái, việc, món. ◎Như: nhất kiện sự một việc, lưỡng kiện y phục hai bộ quần áo, tam kiện hành lí ba kiện hành lí.

: jiàn
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: