- ngưỡng

♦ Phiên âm: (yǎng, yàng)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Ngẩng đầu, ngửa mặt lên. ◇Nhạc Phi : Ngưỡng thiên trường khiếu (Nộ phát xung quan từ ) Ngẩng mặt lên trời kêu một tiếng dài.
♦(Động) Hướng lên. ◇Hoài Nam Tử : Đông nhật chí tắc dương thừa âm, thị dĩ vạn vật ngưỡng nhi sanh , (Thiên văn ) Ngày đông đến thì dương cưỡi âm, do đó vạn vật hướng lên mà sinh.
♦(Động) Kính mộ. ◎Như: cửu ngưỡng đại danh lâu nay kính mộ đại danh.
♦(Động) Từ dùng trong công văn thời xưa: (1) Đối với bậc trên biểu thị tôn kính: khẩn cầu, kính mong. ◎Như: ngưỡng khẩn giám sát kính mong soi xét. (2) Đối với bậc dưới để ra lệnh. ◎Như: lệnh ngưỡng tuân chiếu xin hãy tuân theo.
♦(Động) Dựa vào, trông cậy. ◎Như: ngưỡng trượng nhờ cậy, ngưỡng lại dựa vào. ◇Liêu trai chí dị : Vấn sở nghiệp, tắc ngưỡng nữ thập chỉ , (Hiệp nữ ) Hỏi sinh sống bằng nghề gì thì nói chỉ trông cậy vào hai bàn tay của cô con gái.
♦(Danh) Họ Ngưỡng.

chữ có nhiều âm đọc:
, : yǎng
1.
2.
3.
4. , ,
5.
6. (Danh từ) Họ。
, : áng
”,


Vừa được xem: 土政策逆溫層專業暴虎憑河