Pineapple

- dĩ

♦ Phiên âm: (yǐ)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Lấy, dùng, làm. ◎Như: dĩ lễ đãi chi lấy lễ mà tiếp đãi, dĩ thiểu thắng đa lấy ít thắng nhiều.
♦(Giới) Vì, do, theo, bằng. ◇Luận Ngữ : Quân tử bất dĩ ngôn cử nhân, bất dĩ nhân phế ngôn , (Vệ Linh Công ) Người quân tử không vì lời nói (khéo léo, khoe khoang) mà đề cử người (không tốt), không vì người (phẩm hạnh xấu) mà chê bỏ lời nói (phải).
♦(Giới) Theo, bằng. ◇Mạnh Tử 孟子: Sát nhân dĩ đĩnh dữ nhận, hữu dĩ dị hồ? , (Lương Huệ Vương thượng ) Giết người bằng gậy hay bằng mũi nhọn, có khác gì nhau đâu?
♦(Giới) Thêm vào các từ chỉ phương hướng (trái, phải, trên, dưới, trước, sau) để biểu thị vị trí hoặc giới hạn. ◎Như: tự cổ dĩ lai từ xưa tới nay, dĩ tây 西 về phía tây, giá cách tại nhất thiên nguyên dĩ thượng giá từ một ngàn nguyên trở lên.
♦(Liên) Mà. ◇Thi Kinh : Chiêm vọng phất cập, Trữ lập dĩ khấp , (Bội phong , Yến yến ) Trông theo không kịp, Đứng lâu mà khóc.
♦(Liên) Và, với. ◇Hàn Dũ : Phàm kim chi nhân cấp danh dĩ quan Tất cả những người đời nay đều gấp cầu danh vọng và quan tước.
♦(Danh) Lí do. ◇Lí Bạch 李白: Cổ nhân bỉnh chúc dạ du, lương hữu dĩ dã , (Xuân dạ yến đào lý viên tự ) Cổ nhân đốt đuốc chơi đêm, thật có nguyên do vậy.
♦(Danh) Họ .
♦§ Thông .

: yǐ
1.
2.
3.
4. :“”。
5.
6.
7. , ,
8.
9. ”,
10,
11.


Vừa được xem: