Pineapple

- phó

♦ Phiên âm: (fù)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Giao phó, trao cho. ◇Pháp Hoa Kinh : Ngã tài vật khố tàng, kim hữu sở phó , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Của cải kho tàng của ta nay đã có người giao phó.
♦(Động) Tiêu ra, chi ra. ◎Như: phó khoản trả tiền, phó trướng trả tiền.
♦(Danh) Lượng từ: bộ, cặp. § Thông phó . ◎Như: nhất phó nhãn kính một cặp kính mắt, lưỡng phó oản khoái hai bộ bát đũa.

: fù
1.
2.


Vừa được xem: 武工隊曲曲彎彎曹白魚替死鬼買空倉校長