Pineapple

- trượng

♦ Phiên âm: (zhàng)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Binh khí. ◎Như: khai trượng đánh nhau, nghi trượng đồ binh hộ vệ cho quan ra ngoài. ◇Tân Đường Thư : Đại chiến, Vương Sư bất lợi, ủy trượng bôn , , (Quách Tử Nghi truyện ) Đánh lớn, Vương Sư bất lợi, quăng khí giới thua chạy.
♦(Danh) Trận đánh, chiến tranh, chiến sự. ◎Như: thắng trượng thắng trận, bại trượng thua trận.
♦(Động) Nhờ cậy, dựa vào. ◎Như: ỷ trượng nhờ vả thế lực. ◇Nguyễn Du : Nhất lộ hàn uy trượng tửu ôn (Quỷ Môn đạo trung ) Suốt con đường giá lạnh, nhờ rượu được ấm.
♦(Động) Cầm, nắm, chống, giơ. ◎Như: trượng kì cầm cờ. ◇Tây du kí 西遊記: Nhất cá cá chấp kích huyền tiên, trì đao trượng kiếm , (Đệ tứ hồi) Người nào cũng dựng kích đeo roi, cầm đao nắm kiếm.

: zhàng
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 鐵案如山