Pineapple

- tha

♦ Phiên âm: (tā)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Đại) Nhân xưng đại danh từ, ngôi thứ ba, số ít: nó, hắn, y, v.v. Sau này, thường dùng cho nam giới. ◎Như: tha lai liễu anh ấy đã đến.
♦(Hình) Khác, ngoài. ◎Như: tha nhân người ngoài, tha sự việc khác. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thả thỉnh đáo san trại thiểu tự phiến thì, tịnh vô tha ý , (Đệ thập nhị hồi) Hãy mời đến sơn trại họp mặt một lúc, thật chẳng có ý gì khác.
♦(Danh) Việc khác, phương diện khác. ◇Mạnh Tử 孟子: Vương cố tả hữu nhi ngôn tha (Lương Huệ Vương hạ ) Vua nhìn tả hữu mà nói qua chuyện khác.
♦(Động) Thay lòng đổi dạ. ◎Như: chi tử thỉ mĩ tha thề đến chết chẳng hai lòng.
♦(Trợ) Dùng một mình giữa câu, hoặc đi kèm giá , na , giá cá . ◎Như: xướng tha kỉ cú ca mấy câu, hát tha kỉ bôi uống vài chén, đầu túc ư tha giá lữ xá 宿 đến nghỉ trọ ở khách xá kia.

: tā
1. ,
2.
3.


Vừa được xem: 今草惰性氣體紅樓夢履險如夷劣等羊毛智囊手紙