Pineapple

- nhân

♦ Phiên âm: (rén)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Thương, yêu. ◎Như: nhân dân ái vật thương dân yêu vật.
♦(Danh) Đức khoan dung, từ ái, thiện lương. ◇Luận Ngữ : Tử Trương vấn nhân ư Khổng Tử. Khổng Tử viết: năng hành ngũ giả ư thiên hạ vi nhân hĩ. Thỉnh vấn chi, viết: cung, khoan, tín, mẫn, huệ . : . , : , , , , (Dương Hóa ) Tử Trương hỏi Khổng Tử về đức nhân. Khổng Tử đáp: Làm được năm đức trong thiên hạ thì gọi là nhân. (Tử Trương) xin hỏi là những đức gì, Khổng Tử đáp: Cung kính, khoan hậu, tín nghĩa, cần mẫn và từ ái.
♦(Danh) Người có đức nhân. ◇Luận Ngữ : Phiếm ái chúng nhi thân nhân (Học nhi ) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
♦(Danh) Người. § Thông nhân .
♦(Danh) Cái hột ở trong quả. ◎Như: đào nhân hạt đào.
♦(Danh) Họ Nhân.
♦(Hình) Khoan hậu, có đức hạnh. ◎Như: nhân chánh chính trị nhân đạo, nhân nhân quân tử bậc quân tử nhân đức.
♦(Hình) Có cảm giác. ◎Như: ma mộc bất nhân tê liệt.

: rén
1. , ,
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 鉛垂線