Pineapple

- thập, thậm

♦ Phiên âm: (shí, shén)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Số mục: mười. Cũng như chữ thập . ◎Như: thập nhất một phần mười, thập bách gấp mười, gấp trăm.
♦(Danh) Hàng chục. § Trong quân đội cứ mỗi hàng năm người gọi là hàng ngũ, hai hàng ngũ gọi là hàng thập.
♦(Danh) Một quyển, Kinh Thi cứ mười thiên cho là một quyển, nên một thập tức là một quyển.
♦(Danh) Họ Thập.
♦(Hình) Tạp, nhiều. ◎Như: thập vật các đồ lặt vặt.
♦Một âm là thậm. ◎Như: thậm ma . § Xem thậm ma .

chữ có nhiều âm đọc:
, : shí
1.
2.
3.
, : shén
什么〕a. ?”b. ”。


Vừa được xem: 耶穌教攏總公则若县