Pineapple

- lượng

♦ Phiên âm: (liàng)

♦ Bộ thủ: đầu ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Sáng láng, rực rỡ. ◇Kê Khang : Hạo hạo lượng nguyệt (Tạp thi ) Rực rỡ trăng sáng.
♦(Hình) Sang sảng, cao vút (âm thanh). ◎Như: liệu lượng vang xa, véo von.
♦(Hình) Trung trinh chính trực. ◎Như: cao phong lượng tiết phẩm hạnh thanh cao, chính trực.
♦(Động) Hiển lộ, để lộ. ◎Như: lượng bài lộ bài, lượng tướng công khai bày tỏ thái độ, lập trường hoặc trình bày quan điểm của mình.
♦(Động) Ngày xưa thiên tử có tang, giao phó chính sự cho đại thần, gọi là lượng âm . ◇Thượng Thư : Vương trạch ưu, lượng âm tam tự , (Duyệt mệnh thượng ) Nhà vua có tang, lượng âm ba năm.
♦(Danh) Tên người. ◎Như: Gia Cát Lượng người đời hậu Hán.

: liàng
1.
2. 线
3.
4.
5.
6. 使


Vừa được xem: 耕農耒耜左手定則