Pineapple

- vong, vô

♦ Phiên âm: (wáng, wú)

♦ Bộ thủ: đầu ()

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Mất. ◎Như: vong dương bổ lao mất cừu (mới lo) sửa chuồng.
♦(Động) Trốn. ◎Như: lưu vong trốn chạy, vong mệnh trốn bước hoạn nạn. ◇Chiến quốc sách : Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy , (Yên sách tam ) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
♦(Động) Chết. ◎Như: tử vong chết mất, thương vong bị chết.
♦(Động) Bị tiêu diệt. ◎Như: diệt vong bị tiêu diệt.
♦(Động) Đi vắng. ◇Luận Ngữ : Khổng Tử thì kì vong dã, nhi vãng bái chi , (Dương Hóa ) Khổng Tử thừa lúc người đó (Dương Hóa ) đi vắng (vì Khổng Tử muốn tránh gặp mặt), mà lại nhà tạ ơn.
♦(Động) Quên. § Thông vong .
♦(Hình) Đã chết. ◎Như: vong đệ người em đã chết, vong phụ cha đã chết.
♦Một âm là . (Động) Không có. § Nghĩa như chữ .

chữ có nhiều âm đọc:
, : wáng
1.
2.
3.
4.
, : wú
”,