Pineapple

- á

♦ Phiên âm: (yà, yā)

♦ Bộ thủ: Nhị ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Kém, thấp hơn. ◎Như: tha đích ca xướng kĩ xảo bất á ư nhĩ tài nghệ ca hát của hắn không kém anh.
♦(Động) Tương đồng, ngang nhau. ◇Nam sử : Dữ Hiệp đồng danh, tài học tương á, phủ trung xưng vi nhị Hiệp , , (Nhan Hiệp truyện ) Cùng tên với Hiệp, tài học tương đồng, trong phủ gọi là nhị Hiệp.
♦(Động) Che, khép. ◇Thái Thân : Nhân tĩnh trùng môn thâm á, Chu các họa liêm cao quải , (Như mộng lệnh ) Người lặng cửa trong khép kín, Gác son rèm vẽ treo cao.
♦(Hình) Thứ hai, hạng nhì. ◎Như: á thánh sau thánh một bậc. ◇Liêu trai chí dị : Thị khoa, Cảnh lạc đệ, á khôi quả Vương thị Xương danh , , (A Hà ) Khoa đó, Cảnh trượt, (người đậu) á khôi quả nhiên là Vương Xương.
♦(Danh) Tên gọi tắt của Á châu .
♦(Danh) Tiếng xưng hô giữa anh em bạn rể. § Thông á .

chữ có nhiều âm đọc:
, : yà
1. “
2. 。《》:“退。”》:“, 。”
3. , , :“。”
4. , 。《》:“, , 。”《》:“。”
5. 》:“。”《西》:“。”
6. , :“”, “”, “”。
7. :“”, “”。
8. ”。《》:“。”:“婿。”
, : yā
1. 》:“:‘。’, 。”
2. 。《·》:“。”
3. 。”


Vừa được xem: 土籍入籍