Pineapple

- ta, tá

♦ Phiên âm: (xiē, suò, nb)

♦ Bộ thủ: Nhị ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lượng từ: một ít. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê , (Đệ tứ hồi) Ồng già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò.
♦(Phó) Ít, chút xíu. ◎Như: ta vi chút ít. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thành lí, tịnh vô ta động tĩnh , (Đệ tứ thập nhất hồi) Trong thành, không có chút động tĩnh gì cả.
♦(Phó) Dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh, hơn kém. ◎Như: đa ta nhiều hơn chút, dung dị ta dung dị hơn.
♦Một âm là . (Trợ) Dùng ở cuối câu, biểu thị thương cảm. ◇Khuất Nguyên : Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! , (Chiêu hồn ) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!

chữ có nhiều âm đọc:
, : xiē
1.
2.
, : suò


Vừa được xem: 孔丘布商市郊市场快讯和行业资讯市丈巷戰巴高望上巴爾的摩