Pineapple

- nhị

♦ Phiên âm: (èr)

♦ Bộ thủ: Nhị ()

♦ Số nét: 2

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Số hai.
♦(Hình) Thứ hai. ◎Như: nhị thứ thế giới đại chiến chiến tranh thế giới lần thứ hai.
♦(Hình) Không chuyên nhất, có hai dạng. ◇Tân Đường Thư : Khẩu vô nhị ngôn (Vệ Đại Kinh truyện ) Miệng chỉ nói lời chuyên nhất.
♦(Động) Thay đổi, cải biến. ◇Tả truyện : Hữu tử vô nhị (Hi Công thập ngũ niên ) Thà chết chứ không thay lòng đổi dạ.
♦(Động) Sánh ngang, có hai. ◇Sử Kí 史記: Thử sở vị công vô nhị ư thiên hạ, nhi lược bất thế xuất giả dã , (Hoài Âm Hầu truyện ) Như thế có thể nói công ấy không ai sánh ngang trong thiên hạ, mà mưu lược ấy không phải đời nào cũng có.

: èr
1.
2.
3.


Vừa được xem: 斩内腰身补强除惡務盡腿筋玻棒温度计旁出云斑织物鞋内衬垫