Pineapple

- liễu

♦ Phiên âm: (le, liǎo)

♦ Bộ thủ: Quyết ()

♦ Số nét: 2

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Hiểu biết. ◎Như: liễu nhiên ư tâm lòng đã hiểu biết. ◇Trần Nhân Tông : Niên thiếu hà tằng liễu sắc không (Xuân vãn ) Thời trẻ đâu hiểu được lẽ sắc không.
♦(Động) Xong. ◎Như: liễu sự xong việc.
♦(Trợ) Sau động từ, cuối câu, chỉ sự kết thúc. ◎Như: đáo liễu đến rồi. ◇Tô Thức : Diêu tưởng Công Cẩn đương niên, Tiểu Kiều sơ giá liễu, Hùng tư anh phát , , 姿 (Niệm nô kiều ) Nhớ Công Cẩn thời đó, Tiểu Kiều vừa mới cưới xong, Anh hùng tư cách phát.
♦(Trợ) Đặt ở giữa câu hoặc cuối câu, biểu thị khuyên nhủ. ◎Như: tẩu liễu đi thôi, biệt khấp liễu đừng khóc nữa.

chữ có nhiều âm đọc:
, : liǎo
1.
2.
3. ”, “
4. ”, “
, : le
1.
2.


Vừa được xem: 秘鲁三國演義