Pineapple

- loạn

♦ Phiên âm: (luàn)

♦ Bộ thủ: ất ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Mất trật tự, lộn xộn. ◎Như: loạn binh quân lính vô trật tự, hỗn loạn lộn xộn, hỗn độn.
♦(Hình) Bối rối, tối tăm, không yên. ◎Như: tâm tự phiền loạn nỗi lòng rối bời, tinh thần mậu loạn tinh thần tối tăm mê mẩn.
♦(Hình) Có chiến tranh, có giặc giã, không an ổn. ◎Như: loạn bang nước có giặc giã, nước không thái bình.
♦(Hình) Có khả năng trị yên, đem lại trật tự. ◇Tả truyện : Võ vương hữu loạn thần thập nhân (Tương Công nhị thập hữu bát niên ) Võ vương có mười người bầy tôi giỏi trị yên.
♦(Động) Lẫn lộn. ◎Như: dĩ giả loạn chân làm giả như thật. ◇Hậu Hán Thư : Khủng kì chúng dữ Mãng binh loạn, nãi giai chu kì mi dĩ tương thức biệt , (Lưu Bồn Tử truyện ) Sợ dân chúng lẫn lộn với quân Mãng, bèn đều bôi đỏ lông mày để nhận mặt nhau.
♦(Động) Phá hoại. ◎Như: hoại pháp loạn kỉ phá hoại pháp luật.
♦(Động) Cải biến, thay đổi. ◇Hàn Dũ : Tuần tựu lục thì, nhan sắc bất loạn, dương dương như thường , , (Trương Trung Thừa truyện hậu tự ) Tới khi bị đem ra giết, mặt không biến sắc, hiên ngang như thường.
♦(Động) Dâm tà. ◎Như: dâm loạn dâm tà. ◇Liêu trai chí dị : Vương tâm bất năng tự trì, hựu loạn chi , (Đổng Sinh ) Vương trong lòng không giữ gìn được, lại dâm dục.
♦(Danh) Tình trạng bất an, sự gây rối. ◇Sử Kí 史記: Ư thị Sở thú tốt Trần Thắng, Ngô Quảng đẳng nãi tác loạn , (Lí Tư truyện ) Do đó, bọn lính thú nước Sở là Trần Thắng, Ngô Quảng làm loạn.
♦(Danh) Chương cuối trong khúc nhạc ngày xưa. ◇Luận Ngữ : Sư Chí chi thủy, Quan Thư chi loạn, dương dương hồ doanh nhĩ tai , , (Thái Bá ) Nhạc sư Chí (điều khiển), khúc đầu và đoạn kết bài Quan Thư, đều hay đẹp và vui tai thay!
♦(Phó) Càn, bừa, lung tung. ◎Như: loạn bào chạy lung tung, loạn thuyết thoại nói năng bừa bãi.
♦§ Tục thường viết là .

: luàn
1. “
2. :“”﹑“”﹑“”。
3. , :“”。》:“。”
4. , :“”。《》:“。”
5. , 。《》:“。”
6. , :“”。《》:“, 。”
7. 。《》:“!”
8. :“”。《》:“。”
9. , :“”。《》:“。”》:“。”
10, :“”。《○•》:“。”
11. , 便:“”, “”, “”。
12. , :“”, “。”


Vừa được xem: 英石滾動軸承毫無二致