Pineapple

- nhũ

♦ Phiên âm: (rǔ)

♦ Bộ thủ: ất ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Sinh sản. ◎Như: tư nhũ sinh sôi nẩy nở.
♦(Động) Ấp trứng. ◇Ngụy thư : Lập xuân, kê thủy nhũ , (Luật lịch chí thượng ) Tiết lập xuân, gà bắt đầu ấp trứng.
♦(Động) Cho bú, bú, nuôi. ◇Tân Đường Thư : Đức Tú tự nhũ chi (Nguyên Đức Tú truyện ) Đức Tú tự nuôi thân.
♦(Động) Uống, húp. ◇Văn tuyển : Nhũ huyết sôn phu (Bào Chiếu , Vu thành phú ) Uống máu ăn thịt.
♦(Danh) Vú. ◇Sử Kí 史記: Quả vi thư phát nhũ thượng (Biển Thước Thương Công truyện ) Quả là nhọt phát sinh trên vú.
♦(Danh) Vật thể giống cái vú. ◇Từ Hoằng Tổ : Kì trung đảo thùy nhất nhũ, trường sổ trượng, kì đoan không huyền, thủy do đoan quyên quyên hạ , , , (Từ hà khách du kí ) Trong núi Kì, có chỗ đảo ngược như một cái vú, đầu nó treo lơ lửng, dài mấy trượng, nước từ đầu vú nhỏ giọt xuống.
♦(Danh) Sữa. ◎Như: mẫu nhũ sữa mẹ, ngưu nhũ sữa bò.
♦(Danh) Chất giống như sữa. ◎Như: đậu nhũ sữa đậu nành.
♦(Hình) Non, sơ sinh. ◎Như: nhũ yến chim én non, nhũ trư heo sữa, nhũ cáp 鴿 vịt con.

: rǔ
1.
2.
3. 西
4. 西
5.
6. ,


Vừa được xem: 邮政储蓄银行促進耐火材料供应商专区修羅菜系計算機