Pineapple

- ất

♦ Phiên âm: (yǐ)

♦ Bộ thủ: ất ()

♦ Số nét: 1

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Can Ất , can thứ hai trong thiên can mười can.
♦(Danh) Ruột. ◇Lễ Kí : Ngư khứ ất, miết khứ xú , (Nội tắc ) Cá bỏ ruột, ba ba bỏ hậu môn.
♦(Danh) Xem sách đến lúc tạm ngừng, đánh dấu lại gọi là ất . ◇Sử Kí 史記: Nhân chủ tòng thượng phương độc chi, chỉ, triếp ất kì xứ, độc chi nhị nguyệt nãi tận , , , (Hoạt kê truyện , Đông Phương Sóc truyện ) Nhà vua từ trên đọc xuống, đọc ngừng lại chỗ nào thì đánh dấu chỗ đó, đọc hai tháng mới hết.
♦(Danh) Viết có chỗ mất, ngoặc cái dấu để chữa cũng gọi là ất.
♦(Danh) Họ Ất.
♦(Đại) Tiếng gọi thay cho người hoặc tên đất. ◎Như: mỗ ất ông đó, ất địa đất kia.
♦(Hình) Thuộc hàng thứ hai. ◎Như: ất đẳng hàng thứ hai, ất cấp bậc hai, ất ban ban thứ hai.

: yǐ
1.
2.
3. “7”。
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 乳房乳糜