Pineapple

- cửu

♦ Phiên âm: (jiǔ)

♦ Bộ thủ: Phiệt, Triệt (丿)

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Phó) Lâu. ◎Như: cửu mộ mến đã lâu, cửu ngưỡng kính mộ đã lâu, cửu biệt trùng phùng xa cách lâu được gặp lại nhau.
♦(Hình) Xưa, cũ. ◎Như: cửu hận thù xưa. ◇Khổng Tử gia ngữ : Bất vong cửu đức, bất tư cửu oán , (Nhan Hồi ) Không quên ơn cũ, không nhớ oán cũ.
♦(Danh) Khoảng thời gian lâu hay mau. ◎Như: tha xuất khứ đa cửu liễu? anh ấy đi bao lâu rồi?
♦(Động) Đợi. ◇Tả truyện : Quả quân dĩ vi minh chủ chi cố thị dĩ cửu tử , (Chiêu Công , Nhị thập tứ niên) Vua chúng tôi vì là minh chủ, nên chờ đợi ông.
♦(Động) Giữ lại, làm chậm trễ. ◇Mạnh Tử 孟子: Khả dĩ cửu tắc cửu, khả dĩ tốc tắc tốc, Khổng Tử dã , , (Công Tôn Sửu thượng ) Có thể làm chậm thì chậm, có thể làm nhanh thì nhanh, Khổng Tử như vậy đó.

: jiǔ
1.
2.


Vừa được xem: 徵象微量元素微觀世界微觀微波炉微波微亨利循循善誘