Pineapple

- nghệ

♦ Phiên âm: (yì)

♦ Bộ thủ: Phiệt, Triệt (丿)

♦ Số nét: 2

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Cắt cỏ. § Nguyên là chữ ngải .
♦(Động) Trị, cai trị. ◇Hàn Dũ : Mẫn kì thì chi bất bình, nhân chi bất nghệ, đắc kì đạo bất cảm độc thiện kì thân, nhi tất dĩ kiêm tế thiên hạ dã , , , (Tránh thần luận ) Thương cho thời không được thái bình, người dân không được yên trị, đạt đạo rồi mà không dám "độc thiện kì thân" (*), phải đem thân ra giúp khắp thiên hạ. § Ghi chú: (*) Thành ngữ nghĩa là: Khi bất đắc chí thì chỉ riêng giữ thân mình cho trong sạch.
♦(Động) Trừng trị, trừng giới. ◇Tân Đường Thư : Thái Tông tức vị, tật tham lại, dục thống trừng nghệ chi , , (Bùi Củ truyện ) Thái Tông vừa lên ngôi, ghét quan lại tham ô, muốn hết sức trừng trị.
♦(Hình) Yên định, thái bình. ◇Sử Kí 史記: Thiên hạ nghệ an (Hiếu Vũ bổn kỉ ) Thiên hạ yên định.
♦(Danh) Người tài giỏi. ◇Thư Kinh : Tuấn nghệ tại quan (Cao Dao Mô ) Người hiền tài làm quan.

: yì
1.
2.
3.


    沒有相關
Vừa được xem: 窗簾微粒簾子營養素簾布