Pineapple

- phong

♦ Phiên âm: (fēng)

♦ Bộ thủ: Cổn ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Tươi tốt, rậm rạp (cây cỏ).
♦(Hình) Xinh đẹp, đầy đặn (dung mạo).
♦(Danh) Thần thái, phong vận. ◎Như: phong tư 姿, phong thái , phong nghi . ◇Liêu trai chí dị : Ngưỡng kiến xa trung nhất thiểu niên, phong nghi côi vĩ , (Tịch Phương Bình ) Ngẩng lên thấy trong xe một người trai trẻ, thần thái khôi ngô, kì vĩ.
♦Giản thể của chữ .

: ()fēng
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 銀洋互惠业务打破沙鍋問到底臨時代辦巡夜