Pineapple

- tịnh

♦ Phiên âm: (bìng, bàng)

♦ Bộ thủ: Nhất ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Phó) Cùng lúc, đồng thời. ◎Như: dị thuyết tịnh khởi các thuyết khác nhau cùng một lúc nổi lên. ◇Lễ Kí : Vạn vật tịnh dục nhi bất tương hại, đạo tịnh hành nhi bất tương bội , (Trung Dung ) Vạn vật cùng lúc phát triển mà không làm hại nhau, đạo đồng thời thi hành mà không trái nhau.
♦(Phó) Dùng trước một từ phủ định (vô, phi, bất, ...), để nhấn mạnh ý phủ định: quyết (không), nhất định (không), thực ra (không). ◎Như: sự tình tịnh phi như thử sự tình thực ra không phải vậy, nhĩ biệt ngộ hội, ngã tịnh vô ác ý , anh đừng hiểu lầm, tôi hoàn toàn không có ác ý, mẫu thân nghiêm giáo, tịnh bất cảm khiết tửu , mẹ dạy dỗ nghiêm khắc, quyết không dám uống rượu.
♦(Phó) Cùng, đều. ◎Như: tịnh lập đều đứng, tịnh hành đều đi. ◇Lưu Nghĩa Khánh : Toại ban quân nhi hoàn, nhất quận tịnh hoạch toàn , (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ) Bèn đem quân trở về, cả quận đều được vẹn toàn.
♦(Giới) Ngay cả. § Dùng như liên , đồng . ◎Như: tịnh thử thiển cận đích nguyên lí diệc bất năng minh ngay cả nguyên lí dễ hiểu ấy mà cũng không rõ.
♦(Liên) Và, và lại, rồi lại, lại còn. ◎Như: giá cá án tử, bảo chứng năng hoàn thành, tịnh năng tố đắc tận thiện tận mĩ , , cái bàn đó, (không những) bảo đảm hoàn thành, mà còn làm cho hoàn toàn tốt đẹp nữa.
♦§ Dùng như , .

: bìng
”。


Vừa được xem: 坦克鸿撞凍清波县砂巖宣敘調砂漿