Pineapple

- thế

♦ Phiên âm: (shì)

♦ Bộ thủ: Nhất ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Ba mươi năm là một thế. ◇Luận Ngữ : Như hữu vương giả, tất thế nhi hậu nhân , (Tử Lộ ) Như có bậc thánh nhân làm thiên tử, phải mất một đời (30 năm) thì mọi người mới có nhân đạo.
♦(Danh) Hết đời cha đến đời con là một thế. ◎Như: nhất thế một đời, thế hệ nối đời. ◇Liễu Tông Nguyên : Hữu Tưởng thị giả, chuyên kì lợi tam thế hĩ , (Bộ xà giả thuyết ) Có nhà họ Tưởng, chuyên hưởng món lợi đó đã ba đời.
♦(Danh) Triều đại. ◎Như: nhất thế một triều đại (họ nhà vua thay đổi). ◇Đào Uyên Minh : Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn , , , (Đào hoa nguyên kí ) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.
♦(Danh) Thời đại. ◎Như: thịnh thế đời thịnh, quý thế đời suy.
♦(Danh) Năm. § Cũng như niên , tuế . ◇Lễ Kí : Khứ quốc tam thế (Khúc lễ hạ ) Đi khỏi nước ba năm.
♦(Danh) Đời, người đời, thế giới, thế gian. ◇Khuất Nguyên : Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh , (Sở từ ) Cả đời đều đục mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.
♦(Danh) Họ Thế.
♦(Hình) Nối đời. ◎Như: thế phụ bác ruột, thế tử con trưởng của chư hầu.
♦(Hình) Nhiều đời, lâu đời. ◎Như: thế giao đời chơi với nhau, thế cừu thù truyền kiếp.
♦(Hình) Nói về sự giao tiếp trong xã hội. ◎Như: thế cố thói đời.

: shì
1.
2.
3.
4. ,
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 950美國敗柳殘花殡葬