Pineapple

- phi

♦ Phiên âm: (pī)

♦ Bộ thủ: Nhất ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Lớn lao. ◎Như: phi cơ nghiệp lớn.
♦(Động) Tuân phụng. ◇Ban Cố : Uông uông hồ phi thiên chi đại luật (Điển dẫn ) Sâu rộng thay tuân phụng luật trời cao lớn.
♦(Liên) Bèn. § Cũng như nãi . ◇Thư Kinh : Tam Nguy kí trạch, Tam Miêu phi tự , (Vũ cống ) Đất Tam Nguy đã có nhà ở, rợ Tam Miêu bèn yên ổn trật tự.
♦(Danh) Họ Phi.

: pī


    沒有相關
Vừa được xem: 急時抱佛腳急切思量志願志士志向必要勞動